Thông báo điểm trúng tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2026 theo phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Hội đồng tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 Trường ĐHSP Hà Nội 2 thông báo điểm trúng tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2026 theo phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, cụ thể như sau:
|
TT |
Mã xét tuyển |
Chương trình đào tạo |
Điểm trúng tuyển (thang điểm 30) |
|
I. Các chương trình đào tạo cử nhân sư phạm |
|||
|
1 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
24,98 |
|
2 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
26,73 |
|
3 |
7140204 |
Giáo dục Công dân |
24,60 |
|
4 |
7140206 |
Giáo dục Thể chất |
24,79 |
|
5 |
7140208 |
Giáo dục Quốc phòng - An ninh |
25,33 |
|
6 |
7140209 |
Sư phạm Toán học |
27,51 |
|
7 |
7140210 |
Sư phạm Tin học |
24,75 |
|
8 |
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
26,38 |
|
9 |
7140212 |
Sư phạm Hóa học |
26,62 |
|
10 |
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
25,25 |
|
11 |
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
27,20 |
|
12 |
7140218 |
Sư phạm Lịch sử |
27,15 |
|
13 |
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
27,43 |
|
14 |
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
25,57 |
|
15 |
7140249 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý |
26,88 |
|
II. Các chương trình đào tạo cử nhân ngoài sư phạm |
|||
|
1 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
25,28 |
|
2 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
23,48 |
|
3 |
7310403 |
Tâm lý học giáo dục |
16,35 |
|
4 |
7310630 |
Việt Nam học |
22,00 |
|
5 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
16,00 |
|
6 |
7440122 |
Khoa học vật liệu |
23,23 |
|
7 |
7460112 |
Toán ứng dụng |
17,50 |
|
8 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
21,56 |
|
9 |
7520301 |
Kĩ thuật hóa học |
15,60 |
|
10 |
7810301 |
Quản lý thể dục thể thao |
23,18 |
