Bảng quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển đại học chính quy năm 2026
THÔNG BÁO
Bảng quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển đại học chính quy năm 2026
Căn cứ Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng;
Căn cứ Công văn số 2304/BGDĐT-GDĐH ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc hướng dẫn tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng 2026;
Căn cứ Quyết định số 1052/QĐ-ĐHSPHN2 ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 ban hành Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026 (sửa đổi lần 3);
Căn cứ Quyết định số 1963/QĐ-BGDĐT ngày 07 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc xác định ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào đối với chương trình đào tạo giáo viên trình độ đại học, cao đẳng năm 2026;
Căn cứ Công văn số 1652/ĐHSP-TTKT ngày 08 tháng 7 năm 2026 của Trường ĐHSP Thành phố Hồ Chí Minh về việc thông tin nội dung liên quan đến Kỳ thi Đánh giá năng lực chuyên biệt Trường ĐHSP Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026;
Căn cứ Công văn số 4228/BGDĐT-GDĐH ngày 06 tháng 7 năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc đối sánh phổ điểm một số tổ hợp điểm thi trung học phồ thông năm 2026 điểm học tập bậc trung học phổ thông.
Trường ĐHSP Hà Nội 2 thông báo bảng quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển cụ thể như sau:
1. Quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển
Điểm trúng tuyển phương thức A được quy đổi sang điểm trúng tuyển phương thức B theo công thức (1) và các khoảng điểm tương đương, cụ thể như sau:
![]() |
(1) |
trong đó x là điểm trúng tuyển phương thức A, y là điểm trúng tuyển phương thức B; [a, b] là khoảng điểm của phương thức A tương đương với khoảng điểm [c, d] của phương thức B. Các hệ số a, b, c, d được xác định theo bách phân vị kết quả kỳ thi, bài thi/tổ hợp xét tuyển.
2. Phương thức sử dụng điểm Kỳ thi SP2E của Trường ĐHSP Hà Nội 2 (SP2E)
|
Khoảng |
A00 |
A01 |
B00 |
B03 |
||||
|
THPT |
SP2E |
THPT |
SP2E |
THPT |
SP2E |
THPT |
SP2E |
|
|
1 |
27,75 - 30 |
25,24 - 30 |
26,26 - 30 |
25,43 - 30 |
27,74 - 30 |
22,77 - 30 |
25,31 - 30 |
19,08 - 30 |
|
2 |
22,85 - 27,75 |
18,29 - 25,24 |
18,34 - 26,26 |
17,13 - 25,43 |
19,27 - 27,74 |
13,41 - 22,77 |
19,75 - 25,31 |
14,23 - 19,08 |
|
3 |
18,95 - 22,85 |
14,60 - 18,29 |
15,00 - 18,34 |
13,61 - 17,13 |
15,00 - 19,27 |
10,02 - 13,41 |
15,00 - 19,75 |
10,48 - 14,23 |
|
4 |
15,00 - 18,95 |
10,96 - 14,60 |
|
|
|
|
|
|
|
Khoảng |
C00 |
D01 |
D14 |
X70 |
||||
|
THPT |
SP2E |
THPT |
SP2E |
THPT |
SP2E |
THPT |
SP2E |
|
|
1 |
28,00 - 30 |
25,94 - 30 |
26,00 - 30 |
23,76 - 30 |
27,00 - 30 |
25,96 - 30 |
26,85 - 30 |
24,83 - 30 |
|
2 |
24,75 - 28,00 |
22,95 - 25,94 |
20,00 - 26,00 |
17,76 - 23,76 |
20,25 - 27,00 |
19,79 - 25,96 |
19,90 - 26,85 |
19,07 - 24,83 |
|
3 |
20,00 - 24,75 |
19,37 - 22,95 |
15,00 - 20,00 |
11,92 - 17,76 |
15,00 - 20,25 |
12,87 - 19,79 |
15,00 - 19,90 |
14,73 - 19,07 |
|
4 |
15,00 - 20,00 |
12,86 - 19,37 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||||||||
|
Khoảng |
M00 |
T00 |
|
|
||||
|
THPT |
SP2E |
THPT |
SP2E |
|
|
|
|
|
|
1 |
24,75 - 30 |
22,70 - 30 |
27,00 - 30 |
23,40 - 30 |
|
|
|
|
|
2 |
18,68 - 24,75 |
17,65 - 22,70 |
20,25 - 27,00 |
15,35 - 23,40 |
|
|
|
|
|
3 |
15,00 - 18,68 |
14,42 - 17,65 |
15,00 - 20,25 |
11,20 - 15,35 |
|
|
|
|
3. Phương thức sử dụng kết quả bài thi đánh giá năng lực Kỳ thi chuyên biệt của Trường ĐHSP TP.Hồ Chí Minh (H-SCA)
|
Khoảng |
Điểm THPT |
H-SCA |
||||
|
A00 |
A01 |
B00 |
B03 |
D01 |
||
|
1 |
15 - 20 |
9,93 - 14,15 |
10,05 - 16,31 |
11,07 - 14,04 |
10,39 - 15,52 |
11,59 - 16,87 |
|
2 |
20 - 25 |
14,15 - 21,16 |
16,31 - 21,83 |
14,04 - 21,06 |
15,52 - 20,80 |
16,87 - 21,83 |
|
3 |
25 - 30 |
21, 16 - 27,14 |
21,83 - 26,29 |
21,06 - 26,00 |
20,80 - 24,96 |
21,83 - 28,18 |
4. Đối với phương thức xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
|
Khoảng |
Điểm THPT |
Học bạ |
|||
|
A00 |
A01 |
D14 |
T00 |
||
|
1 |
15 - 20 |
18 - 23 |
18 - 23 |
17 - 22 |
17 - 22 |
|
2 |
20 - 25 |
23 - 28 |
23 - 28 |
22 - 27 |
22 - 27 |
|
3 |
25 - 27 |
28 - 30 |
28 - 30 |
27 - 29 |
27 - 29 |
|
4 |
27 - 28 |
|
|
29 - 30 |
29 - 30 |
|
Khoảng |
Điểm THPT |
Học bạ |
|
|
M00 |
X70 |
||
|
1 |
15 - 20 |
19 - 24 |
19 - 24 |
|
2 |
20 - 25 |
24 - 29 |
24 - 29 |
|
3 |
25 - 26 |
29 - 30 |
29 - 30 |
5. Danh sách tổ hợp gốc xét tuyển các chương trình đào tạo năm 2026
|
TT |
Mã xét tuyển |
Chương trình đào tạo |
Tổ hợp |
Mã tổ hợp |
|
1 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
Ngữ văn, GDKT&PL, Năng khiếu 1 |
M00 |
|
2 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
D01 |
|
3 |
7140204 |
Giáo dục Công dân |
Ngữ văn, Lịch sử, GDKT&PL |
X70 |
|
4 |
7140206 |
Giáo dục Thể chất |
Toán, Sinh học, Năng khiếu 2 |
T00 |
|
5 |
7140208 |
Giáo dục Quốc phòng - An ninh |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
C00 |
|
6 |
7140209 |
Sư phạm Toán học |
Toán, Vật lí, Hóa học |
A00 |
|
7 |
7140210 |
Sư phạm Tin học |
Toán, Vật lí, Hóa học |
A00 |
|
8 |
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
A01 |
|
9 |
7140212 |
Sư phạm Hoá học |
Toán, Vật lí, Hóa học |
A00 |
|
10 |
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
Toán, Hóa học, Sinh học |
B00 |
|
11 |
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
C00 |
|
12 |
7140218 |
Sư phạm Lịch sử |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
C00 |
|
13 |
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
D01 |
|
14 |
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
Toán, Sinh học, Ngữ văn |
B03 |
|
15 |
7140249 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lí |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
C00 |
|
16 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
D01 |
|
17 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
D01 |
|
18 |
7310403 |
Tâm lý học giáo dục |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
D01 |
|
19 |
7310630 |
Việt Nam học |
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
D14 |
|
20 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
Toán, Hóa học, Sinh học |
B00 |
|
21 |
7440122 |
Khoa học vật liệu |
Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
A01 |
|
22 |
7460112 |
Toán ứng dụng |
Toán, Vật lí, Hóa học |
A00 |
|
23 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
Toán, Vật lí, Hóa học |
A00 |
|
24 |
7520301 |
Kỹ thuật hoá học |
Toán, Vật lí, Hóa học |
A00 |
|
25 |
7810301 |
Quản lý thể dục thể thao |
Toán, Sinh học, Năng khiếu 2 |
T00 |
Trân trọng./.

